Turion 64 X2 TL-56 vs Celeron M 743
Tổng điểm hiệu suất
Turion 64 X2 TL-56 vượt qua Celeron M 743 với mức trọn vẹn là 160% trong bảng xếp hạng hiệu suất tổng hợp của chúng tôi.
Chi tiết chính
So sánh loại thị trường bộ xử lý (máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay), kiến trúc, thời gian bắt đầu bán và giá cả.
Vị trí trong xếp hạng hiệu suất | 3086 | 3395 |
Vị trí theo mức độ phổ biến | không trong top 100 | không trong top 100 |
Loại | Dành cho máy tính xách tay | Dành cho máy tính xách tay |
Dòng sản phẩm | 2x AMD Turion 64 | Intel Celeron M |
Hiệu quả năng lượng | 1.13 | 1.43 |
Nhà phát triển | AMD | Intel |
Tên mã của kiến trúc | Trinidad / Tyler (2007) | Penryn (2008−2011) |
Ngày phát hành | 4 Tháng 5 2007 (17 năm năm trước) | 1 Tháng 9 2009 (15 năm năm trước) |
Giá tại thời điểm phát hành | không có dữ liệu | $107 |
Thông số chi tiết
Các thông số định lượng của Turion 64 X2 TL-56 và Celeron M 743: số lượng lõi và luồng, tần số xung nhịp, quy trình công nghệ, dung lượng bộ nhớ đệm, và trạng thái khóa hệ số nhân. Những thông số này gián tiếp phản ánh hiệu suất của Turion 64 X2 TL-56 và Celeron M 743, nhưng để đánh giá chính xác, cần xem xét kết quả thử nghiệm.
Số lượng nhân | 2 | 1 |
Luồng | 2 | 1 |
Tần số tối đa | 1.8 GHz | 1.3 GHz |
Tốc độ bus | 800 MHz | 800 MHz |
Bộ nhớ đệm cấp 1 | không có dữ liệu | 64 KB |
Bộ nhớ đệm cấp 2 | 1 MB | 1 MB |
Quy trình công nghệ | 90/65 nm | 45 nm |
Kích thước đế | không có dữ liệu | 107 mm2 |
Nhiệt độ tối đa của nhân | không có dữ liệu | 100 °C |
Số lượng bóng bán dẫn | không có dữ liệu | 410 Million |
Hỗ trợ 64 bit | + | + |
Tương thích với Windows 11 | - | - |
Tương thích
Các thông số đảm bảo khả năng tương thích của Turion 64 X2 TL-56 và Celeron M 743 với các thành phần khác trong máy tính. Thông tin này hữu ích khi chọn cấu hình cho máy tính mới hoặc nâng cấp máy tính hiện có. Lưu ý rằng mức tiêu thụ năng lượng của một số bộ xử lý có thể vượt xa TDP danh định của chúng ngay cả khi không ép xung. Một số bộ xử lý thậm chí có thể gấp đôi các thông số công suất được công bố nếu bo mạch chủ cho phép điều chỉnh các cài đặt năng lượng của CPU.
Socket | S1 | BGA965 |
Mức tiêu thụ năng lượng (TDP) | 33/31 Watt | 10 Watt |
Benchmark tổng hợp
Đây là kết quả kiểm tra hiệu suất của Turion 64 X2 TL-56 và Celeron M 743 trong các benchmark phi trò chơi. Điểm tổng thể được chấm từ 0 đến 100, trong đó 100 tương ứng với bộ xử lý nhanh nhất hiện nay.
Đánh giá tổng hợp trong các bài benchmark tổng hợp
Đây là xếp hạng hiệu suất tổng hợp của chúng tôi.
3DMark06 CPU
Tổng quan về ưu và nhược điểm
Xếp hạng hiệu năng | 0.39 | 0.15 |
Mức độ mới | 4 Tháng 5 2007 | 1 Tháng 9 2009 |
Số lượng nhân | 2 | 1 |
Luồng | 2 | 1 |
Quy trình công nghệ | 90 nm | 45 nm |
Mức tiêu thụ năng lượng (TDP) | 33 Watt | 10 Watt |
Turion 64 X2 TL-56 có các ưu điểm sau: hiệu năng cao hơn 160%vàsố lượng lõi nhiều hơn 100% và số lượng luồng nhiều hơn 100%.
Mặt khác, các ưu điểm của Celeron M 743: mới hơn 2 năm, công nghệ quy trình tiên tiến hơn 100%vàmức tiêu thụ năng lượng thấp hơn 230%.
Chúng tôi khuyên bạn nên chọn AMD Turion 64 X2 TL-56 vì nó vượt trội hơn Intel Celeron M 743 trong các bài kiểm tra hiệu năng.
Các so sánh khác
Chúng tôi đã thu thập một loạt các so sánh bộ xử lý, từ những bộ có hiệu suất tương đương cho đến các so sánh khác mà bạn có thể quan tâm.