Ryzen Z2 Go vs Ryzen Embedded V1756B

VS

Tổng điểm hiệu suất

Ryzen Z2 Go
2025
4 lõi / 8 số luồng, 28 Watt
6.70
+46.3%
Ryzen Embedded V1756B
2018
4 lõi / 8 số luồng, 45 Watt
4.58

Ryzen Z2 vượt qua Ryzen Embedded V1756B với mức quan trọng là 46% trong bảng xếp hạng hiệu suất tổng hợp của chúng tôi.

Chi tiết chính

So sánh loại thị trường bộ xử lý (máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay), kiến ​​trúc, thời gian bắt đầu bán và giá cả.

Vị trí trong xếp hạng hiệu suất12411495
Vị trí theo mức độ phổ biếnkhông trong top 100không trong top 100
LoạiDành cho máy tính xách tayDesktop
Dòng sản phẩmAMD Rembrandt (Zen 3+)AMD Ryzen Embedded
Hiệu quả năng lượng10.104.29
Nhà phát triểnAMDAMD
Nhà sản xuấtkhông có dữ liệuGlobalFoundries
Tên mã của kiến trúcRembrandt R (2025)Zen (2017−2020)
Ngày phát hành6 Tháng 1 2025 (1 năm năm trước)21 Tháng 2 2018 (8 năm năm trước)

Thông số chi tiết

Các thông số định lượng của Ryzen Z2 Go và Ryzen Embedded V1756B: số lượng lõi và luồng, tần số xung nhịp, quy trình công nghệ, dung lượng bộ nhớ đệm, và trạng thái khóa hệ số nhân. Những thông số này gián tiếp phản ánh hiệu suất của Ryzen Z2 Go và Ryzen Embedded V1756B, nhưng để đánh giá chính xác, cần xem xét kết quả thử nghiệm.

Số lượng nhân44
Luồng88
Tần số cơ bản3 GHz3.25 GHz
Tần số tối đa4.3 GHz3.6 GHz
Hệ số nhânkhông có dữ liệu32.5
Bộ nhớ đệm cấp 1256 KB128K (per core)
Bộ nhớ đệm cấp 22 MB512K (per core)
Bộ nhớ đệm cấp 38 MB2 MB (shared)
Quy trình công nghệ6 nm14 nm
Kích thước đếkhông có dữ liệu210 mm2
Số lượng bóng bán dẫnkhông có dữ liệu4,950 million
Hỗ trợ 64 bit++
Tương thích với Windows 11không có dữ liệu-

Tương thích

Các thông số đảm bảo khả năng tương thích của Ryzen Z2 Go và Ryzen Embedded V1756B với các thành phần khác trong máy tính. Thông tin này hữu ích khi chọn cấu hình cho máy tính mới hoặc nâng cấp máy tính hiện có. Lưu ý rằng mức tiêu thụ năng lượng của một số bộ xử lý có thể vượt xa TDP danh định của chúng ngay cả khi không ép xung. Một số bộ xử lý thậm chí có thể gấp đôi các thông số công suất được công bố nếu bo mạch chủ cho phép điều chỉnh các cài đặt năng lượng của CPU.

Số lượng bộ xử lý tối đa trong cấu hìnhkhông có dữ liệu1 (Uniprocessor)
Socketkhông có dữ liệuFP5
Mức tiêu thụ năng lượng (TDP)28 Watt45 Watt

Công nghệ và tập lệnh bổ sung

Danh sách dưới đây liệt kê các giải pháp công nghệ và tập lệnh bổ sung được Ryzen Z2 Go và Ryzen Embedded V1756B hỗ trợ. Thông tin này cần thiết nếu bộ xử lý yêu cầu hỗ trợ các công nghệ cụ thể.

Hướng dẫn mở rộngXFR, FMA3, SSE 4.2, AVX2, SMTkhông có dữ liệu
AES-NI-+
AVX-+
Precision Boost 2không có dữ liệu+

Công nghệ ảo hóa

Danh sách các công nghệ được Ryzen Z2 Go và Ryzen Embedded V1756B hỗ trợ, giúp tăng tốc hiệu suất của máy ảo.

AMD-V-+

Thông số bộ nhớ

Các loại, dung lượng tối đa và số lượng kênh của bộ nhớ RAM được hỗ trợ bởi Ryzen Z2 Go và Ryzen Embedded V1756B. Tùy thuộc vào bo mạch chủ, có thể hỗ trợ tần số bộ nhớ cao hơn.

Các loại RAMkhông có dữ liệuDDR4 Dual-channel
Dung lượng bộ nhớ cho phépkhông có dữ liệu32 GB
Số kênh bộ nhớkhông có dữ liệu2
Băng thông bộ nhớkhông có dữ liệu51.196 GB/s

Thông số đồ họa

Các thông số chung của các card đồ họa tích hợp trong Ryzen Z2 Go và Ryzen Embedded V1756B.

Nhân đồ họaAMD Radeon 680MAMD Radeon RX Vega 8

Benchmark tổng hợp

Đây là kết quả kiểm tra hiệu suất của Ryzen Z2 Go và Ryzen Embedded V1756B trong các benchmark phi trò chơi. Điểm tổng thể được chấm từ 0 đến 100, trong đó 100 tương ứng với bộ xử lý nhanh nhất hiện nay.


Đánh giá tổng hợp trong các bài benchmark tổng hợp

Đây là xếp hạng hiệu suất tổng hợp của chúng tôi.

Ryzen Z2 Go 6.70
+46.3%
Ryzen Embedded V1756B 4.58

Passmark

Passmark CPU Mark là một bài kiểm tra hiệu suất phổ biến, bao gồm 8 loại tác vụ khác nhau, bao gồm tính toán số nguyên và số thực, tập lệnh mở rộng, nén, mã hóa và tính toán vật lý. Ngoài ra, còn có một kịch bản riêng dành cho đo hiệu suất đơn luồng để đánh giá sức mạnh của một nhân xử lý. Ngoài ra, Passmark còn đo hiệu suất đa lõi.

Ryzen Z2 Go 11293
+40.7%
Mẫu: 17
Ryzen Embedded V1756B 8026
Mẫu: 53

Hiệu suất trong trò chơi

Tổng quan về ưu và nhược điểm


Xếp hạng hiệu năng 6.70 4.58
Nhân đồ họa 8.89 4.15
Mức độ mới 6 Tháng 1 2025 21 Tháng 2 2018
Quy trình công nghệ 6 nm 14 nm
Mức tiêu thụ năng lượng (TDP) 28 Watt 45 Watt

Ryzen Z2 Go có các ưu điểm sau: hiệu năng cao hơn 46%, nhân đồ họa nhanh hơn 114%, mới hơn 6 năm, công nghệ quy trình tiên tiến hơn 133%vàmức tiêu thụ năng lượng thấp hơn 61%.

Chúng tôi khuyên bạn nên chọn AMD Ryzen Z2 Go vì nó vượt trội hơn AMD Ryzen Embedded V1756B trong các bài kiểm tra hiệu năng.

Cần lưu ý rằng Ryzen Z2 Go được thiết kế cho máy tính xách tay, trong khi Ryzen Embedded V1756B dành cho máy tính để bàn.

Các so sánh khác

Chúng tôi đã thu thập một loạt các so sánh bộ xử lý, từ những bộ có hiệu suất tương đương cho đến các so sánh khác mà bạn có thể quan tâm.

Đánh giá của người dùng

Tại đây, bạn có thể xem đánh giá của người dùng về các bộ xử lý cũng như để lại đánh giá của riêng mình.


4.7 13 số phiếu

Hãy đánh giá Ryzen Z2 Go theo thang điểm từ 1 đến 5:

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
4 12 số phiếu

Hãy đánh giá Ryzen Embedded V1756B theo thang điểm từ 1 đến 5:

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5

Câu hỏi và bình luận

Tại đây bạn có thể bày tỏ ý kiến ​​của mình về bộ xử lý Ryzen Z2 Go và Ryzen Embedded V1756B, đồng ý hoặc không đồng ý với đánh giá của chúng tôi hoặc báo cáo lỗi và thông tin không chính xác trên trang web.