EPYC 7601 vs Xeon Phi 7295

VS

Chi tiết chính

So sánh loại thị trường bộ xử lý (máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay), kiến ​​trúc, thời gian bắt đầu bán và giá cả.

Vị trí trong xếp hạng hiệu suất288không tham gia
Vị trí theo mức độ phổ biếnkhông trong top 100không trong top 100
Tỷ lệ giá trị/hiệu suất1.48không có dữ liệu
LoạiMáy chủMáy chủ
Dòng sản phẩmAMD EPYCIntel Xeon Phi
Hiệu quả năng lượng11.02không có dữ liệu
Nhà phát triểnAMDIntel
Nhà sản xuấtkhông có dữ liệuIntel
Tên mã của kiến trúcNaples (2017−2018)Knights Mill (2017)
Ngày phát hành29 Tháng 6 2017 (7 năm năm trước)1 Tháng 12 2017 (7 năm năm trước)
Giá tại thời điểm phát hành$4,200không có dữ liệu

Tỷ lệ giá trị/hiệu suất

Để tính chỉ số, chúng tôi so sánh thông số kỹ thuật và giá của các bộ xử lý, đồng thời xem xét giá của các bộ xử lý khác.

không có dữ liệu

Thông số chi tiết

Các thông số định lượng của EPYC 7601 và Xeon Phi 7295: số lượng lõi và luồng, tần số xung nhịp, quy trình công nghệ, dung lượng bộ nhớ đệm, và trạng thái khóa hệ số nhân. Những thông số này gián tiếp phản ánh hiệu suất của EPYC 7601 và Xeon Phi 7295, nhưng để đánh giá chính xác, cần xem xét kết quả thử nghiệm.

Số lượng nhân3272
Luồng64288
Tần số cơ bản2.2 GHz1.5 GHz
Tần số tối đa3.2 GHz1.6 GHz
Hệ số nhân2215
Bộ nhớ đệm cấp 196K (per core)32K (per core)
Bộ nhớ đệm cấp 2512K (per core)512K (per core)
Bộ nhớ đệm cấp 364 MB (shared)0 KB (shared)
Quy trình công nghệ14 nm14 nm
Kích thước đế192 mm2không có dữ liệu
Nhiệt độ tối đa của nhânkhông có dữ liệu77 °C
Số lượng bóng bán dẫn4,800 million8,000 million
Hỗ trợ 64 bit++
Tương thích với Windows 11--
Hệ số nhân tự do+-
Điện áp nhân cho phépkhông có dữ liệu0.550-1.2V

Tương thích

Các thông số đảm bảo khả năng tương thích của EPYC 7601 và Xeon Phi 7295 với các thành phần khác trong máy tính. Thông tin này hữu ích khi chọn cấu hình cho máy tính mới hoặc nâng cấp máy tính hiện có. Lưu ý rằng mức tiêu thụ năng lượng của một số bộ xử lý có thể vượt xa TDP danh định của chúng ngay cả khi không ép xung. Một số bộ xử lý thậm chí có thể gấp đôi các thông số công suất được công bố nếu bo mạch chủ cho phép điều chỉnh các cài đặt năng lượng của CPU.

Số lượng bộ xử lý tối đa trong cấu hình2 (Multiprocessor)1
SocketTR4SVLCLGA3647
Mức tiêu thụ năng lượng (TDP)180 Watt320 Watt

Công nghệ và tập lệnh bổ sung

Danh sách dưới đây liệt kê các giải pháp công nghệ và tập lệnh bổ sung được EPYC 7601 và Xeon Phi 7295 hỗ trợ. Thông tin này cần thiết nếu bộ xử lý yêu cầu hỗ trợ các công nghệ cụ thể.

Hướng dẫn mở rộngkhông có dữ liệuIntel® AVX-512
AES-NI++
AVX++
Turbo Boost Technologykhông có dữ liệu2.0
Idle Stateskhông có dữ liệu+
Thermal Monitoring-+

Công nghệ bảo mật

Các công nghệ tích hợp trong EPYC 7601 và Xeon Phi 7295, giúp tăng cường bảo mật hệ thống, chẳng hạn như được thiết kế để chống lại các cuộc tấn công.

TXTkhông có dữ liệu-
EDBkhông có dữ liệu+
SGXkhông có dữ liệu-

Công nghệ ảo hóa

Danh sách các công nghệ được EPYC 7601 và Xeon Phi 7295 hỗ trợ, giúp tăng tốc hiệu suất của máy ảo.

AMD-V+-
VT-dkhông có dữ liệu+
VT-xkhông có dữ liệu+
EPTkhông có dữ liệu+

Thông số bộ nhớ

Các loại, dung lượng tối đa và số lượng kênh của bộ nhớ RAM được hỗ trợ bởi EPYC 7601 và Xeon Phi 7295. Tùy thuộc vào bo mạch chủ, có thể hỗ trợ tần số bộ nhớ cao hơn.

Các loại RAMDDR4 Eight-channelDDR4-2400
Dung lượng bộ nhớ cho phép2 TiB384 GB
Số kênh bộ nhớkhông có dữ liệu6
Băng thông bộ nhớ170.671 GB/s115.212 GB/s
Hỗ trợ bộ nhớ ECC-+

Thông số đồ họa

Các thông số chung của các card đồ họa tích hợp trong EPYC 7601 và Xeon Phi 7295.

Dung lượng bộ nhớ videokhông có dữ liệu1 GB
Tần số tối đa của nhân đồ họakhông có dữ liệu0 MHz

Thiết bị ngoại vi

Các thiết bị ngoại vi được EPYC 7601 và Xeon Phi 7295 hỗ trợ và cách chúng được kết nối.

Phiên bản PCI Express3.03.0
Số làn PCI-Express12836

Tổng quan về ưu và nhược điểm


Mức độ mới 29 Tháng 6 2017 1 Tháng 12 2017
Số lượng nhân 32 72
Luồng 64 288
Mức tiêu thụ năng lượng (TDP) 180 Watt 320 Watt

EPYC 7601 có các ưu điểm sau: mức tiêu thụ năng lượng thấp hơn 77.8%.

Mặt khác, các ưu điểm của Xeon Phi 7295: mới hơn 5 thángvàsố lượng lõi nhiều hơn 125% và số lượng luồng nhiều hơn 350%.

Chúng tôi không thể quyết định giữa AMD EPYC 7601 và Intel Xeon Phi 7295. Chúng tôi không có dữ liệu thử nghiệm để chọn người chiến thắng.

Hãy bình chọn cho sản phẩm yêu thích của bạn

Bạn đồng ý với ý kiến của chúng tôi hay có suy nghĩ khác? Hãy bình chọn cho bộ xử lý yêu thích của bạn bằng cách nhấn nút "Thích".


AMD EPYC 7601
EPYC 7601
Intel Xeon Phi 7295
Xeon Phi 7295

Các so sánh khác

Chúng tôi đã thu thập một loạt các so sánh bộ xử lý, từ những bộ có hiệu suất tương đương cho đến các so sánh khác mà bạn có thể quan tâm.

Đánh giá của người dùng

Tại đây, bạn có thể xem đánh giá của người dùng về các bộ xử lý cũng như để lại đánh giá của riêng mình.


4.9 25 số phiếu

Hãy đánh giá EPYC 7601 theo thang điểm từ 1 đến 5:

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
4.9 14 số phiếu

Hãy đánh giá Xeon Phi 7295 theo thang điểm từ 1 đến 5:

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5

Câu hỏi và bình luận

Tại đây bạn có thể bày tỏ ý kiến ​​của mình về bộ xử lý EPYC 7601 và Xeon Phi 7295, đồng ý hoặc không đồng ý với đánh giá của chúng tôi hoặc báo cáo lỗi và thông tin không chính xác trên trang web.