EPYC 9455P vs A8-4555M

VS

Tổng điểm hiệu suất

EPYC 9455P
2024, $4,819
48 lõi / 96 số luồng, 300 Watt
66.80
+8575%

EPYC 9455P vượt qua A8-4555M với mức trọn vẹn là 8575% trong bảng xếp hạng hiệu suất tổng hợp của chúng tôi.

Chi tiết chính

So sánh loại thị trường bộ xử lý (máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay), kiến ​​trúc, thời gian bắt đầu bán và giá cả.

Vị trí trong xếp hạng hiệu suất232906
Vị trí theo mức độ phổ biếnkhông trong top 100không trong top 100
Tỷ lệ giá trị/hiệu suất11.73không có dữ liệu
LoạiMáy chủDành cho máy tính xách tay
Dòng sản phẩmkhông có dữ liệuAMD A-Series
Hiệu quả năng lượng9.401.71
Nhà phát triểnAMDAMD
Nhà sản xuấtTSMCkhông có dữ liệu
Tên mã của kiến trúcTurin (2024)Trinity (2012−2013)
Ngày phát hành10 Tháng 10 2024 (1 năm năm trước)27 Tháng 9 2012 (13 năm năm trước)
Giá tại thời điểm phát hành$4,819không có dữ liệu

Tỷ lệ giá trị/hiệu suất

Để tính chỉ số, chúng tôi so sánh thông số kỹ thuật và giá của các bộ xử lý, đồng thời xem xét giá của các bộ xử lý khác.

không có dữ liệu

Biểu đồ phân tán hiệu suất theo giá

Thông số chi tiết

Các thông số định lượng của EPYC 9455P và A8-4555M: số lượng lõi và luồng, tần số xung nhịp, quy trình công nghệ, dung lượng bộ nhớ đệm, và trạng thái khóa hệ số nhân. Những thông số này gián tiếp phản ánh hiệu suất của EPYC 9455P và A8-4555M, nhưng để đánh giá chính xác, cần xem xét kết quả thử nghiệm.

Số lượng nhân484
Luồng964
Tần số cơ bản3.15 GHz1.6 GHz
Tần số tối đa4.4 GHz2.4 GHz
Bộ nhớ đệm cấp 180 KB (per core)192 KB
Bộ nhớ đệm cấp 21 MB (per core)4 MB (shared)
Bộ nhớ đệm cấp 3256 MB (shared)0 KB
Quy trình công nghệ4 nm32 nm
Kích thước đế8x 70.6 mm2246 mm2
Nhiệt độ tối đa của vỏ (TCase)không có dữ liệu100 °C
Số lượng bóng bán dẫn66,520 million1,178 million
Hỗ trợ 64 bit++
Tương thích với Windows 11không có dữ liệu-

Tương thích

Các thông số đảm bảo khả năng tương thích của EPYC 9455P và A8-4555M với các thành phần khác trong máy tính. Thông tin này hữu ích khi chọn cấu hình cho máy tính mới hoặc nâng cấp máy tính hiện có. Lưu ý rằng mức tiêu thụ năng lượng của một số bộ xử lý có thể vượt xa TDP danh định của chúng ngay cả khi không ép xung. Một số bộ xử lý thậm chí có thể gấp đôi các thông số công suất được công bố nếu bo mạch chủ cho phép điều chỉnh các cài đặt năng lượng của CPU.

Số lượng bộ xử lý tối đa trong cấu hình11
SocketSP5FP2
Mức tiêu thụ năng lượng (TDP)300 Watt19 Watt

Công nghệ và tập lệnh bổ sung

Danh sách dưới đây liệt kê các giải pháp công nghệ và tập lệnh bổ sung được EPYC 9455P và A8-4555M hỗ trợ. Thông tin này cần thiết nếu bộ xử lý yêu cầu hỗ trợ các công nghệ cụ thể.

Hướng dẫn mở rộngkhông có dữ liệu86x SSE (1, 2, 3, 3S, 4.1, 4.2, 4A),-64, AES, AVX, FMA
AES-NI++
FMA-+
AVX++
Precision Boost 2+không có dữ liệu

Công nghệ ảo hóa

Danh sách các công nghệ được EPYC 9455P và A8-4555M hỗ trợ, giúp tăng tốc hiệu suất của máy ảo.

AMD-V++

Thông số bộ nhớ

Các loại, dung lượng tối đa và số lượng kênh của bộ nhớ RAM được hỗ trợ bởi EPYC 9455P và A8-4555M. Tùy thuộc vào bo mạch chủ, có thể hỗ trợ tần số bộ nhớ cao hơn.

Các loại RAMDDR5unknown Dual-channel

Thông số đồ họa

Các thông số chung của các card đồ họa tích hợp trong EPYC 9455P và A8-4555M.

Nhân đồ họaN/AAMD Radeon HD 7600G (320 - 424 MHz)

Thiết bị ngoại vi

Các thiết bị ngoại vi được EPYC 9455P và A8-4555M hỗ trợ và cách chúng được kết nối.

Phiên bản PCI Express5.0không có dữ liệu
Số làn PCI-Express128không có dữ liệu

Benchmark tổng hợp

Đây là kết quả kiểm tra hiệu suất của EPYC 9455P và A8-4555M trong các benchmark phi trò chơi. Điểm tổng thể được chấm từ 0 đến 100, trong đó 100 tương ứng với bộ xử lý nhanh nhất hiện nay.


Đánh giá tổng hợp trong các bài benchmark tổng hợp

Đây là xếp hạng hiệu suất tổng hợp của chúng tôi.

EPYC 9455P 66.80
+8575%
A8-4555M 0.77

Passmark

Passmark CPU Mark là một bài kiểm tra hiệu suất phổ biến, bao gồm 8 loại tác vụ khác nhau, bao gồm tính toán số nguyên và số thực, tập lệnh mở rộng, nén, mã hóa và tính toán vật lý. Ngoài ra, còn có một kịch bản riêng dành cho đo hiệu suất đơn luồng để đánh giá sức mạnh của một nhân xử lý. Ngoài ra, Passmark còn đo hiệu suất đa lõi.

EPYC 9455P 116927
+8600%
Mẫu: 104
A8-4555M 1344
Mẫu: 244

Hiệu suất trong trò chơi

Tổng quan về ưu và nhược điểm


Xếp hạng hiệu năng 66.80 0.77
Mức độ mới 10 Tháng 10 2024 27 Tháng 9 2012
Số lượng nhân 48 4
Luồng 96 4
Quy trình công nghệ 4 nm 32 nm
Mức tiêu thụ năng lượng (TDP) 300 Watt 19 Watt

EPYC 9455P có các ưu điểm sau: hiệu năng cao hơn 8575%, mới hơn 12 năm, số lượng lõi nhiều hơn 1100% và số lượng luồng nhiều hơn 2300%vàcông nghệ quy trình tiên tiến hơn 700%.

Mặt khác, các ưu điểm của A8-4555M: mức tiêu thụ năng lượng thấp hơn 1479%.

Chúng tôi khuyên bạn nên chọn AMD EPYC 9455P vì nó vượt trội hơn AMD A8-4555M trong các bài kiểm tra hiệu năng.

Cần lưu ý rằng EPYC 9455P được thiết kế cho máy chủ và các trạm làm việc, trong khi A8-4555M dành cho máy tính xách tay.

Các so sánh khác

Chúng tôi đã thu thập một loạt các so sánh bộ xử lý, từ những bộ có hiệu suất tương đương cho đến các so sánh khác mà bạn có thể quan tâm.

Đánh giá của người dùng

Tại đây, bạn có thể xem đánh giá của người dùng về các bộ xử lý cũng như để lại đánh giá của riêng mình.


Hiện chưa có đánh giá nào cho bộ xử lý này.

Hãy đánh giá EPYC 9455P theo thang điểm từ 1 đến 5:

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
3.5 45 số phiếu

Hãy đánh giá A8-4555M theo thang điểm từ 1 đến 5:

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5

Câu hỏi và bình luận

Tại đây bạn có thể bày tỏ ý kiến ​​của mình về bộ xử lý EPYC 9455P và A8-4555M, đồng ý hoặc không đồng ý với đánh giá của chúng tôi hoặc báo cáo lỗi và thông tin không chính xác trên trang web.