Apple M4 8-Core vs Ryzen 7 449

VS

Chi tiết chính

So sánh loại thị trường bộ xử lý (máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay), kiến ​​trúc, thời gian bắt đầu bán và giá cả.

Vị trí trong xếp hạng hiệu suất826không tham gia
Vị trí theo mức độ phổ biếnkhông trong top 100không trong top 100
LoạiDesktopDành cho máy tính xách tay
Dòng sản phẩmkhông có dữ liệuAMD Strix / Gorgon Point
Nhà phát triểnAppleAMD
Tên mã của kiến trúckhông có dữ liệuGorgon Point (2026)
Ngày phát hành28 Tháng 10 2024 (1 năm năm trước)7 Tháng 8 2026 (gần đây)

Thông số chi tiết

Các thông số định lượng của M4 8-Core và Ryzen 7 449: số lượng lõi và luồng, tần số xung nhịp, quy trình công nghệ, dung lượng bộ nhớ đệm, và trạng thái khóa hệ số nhân. Những thông số này gián tiếp phản ánh hiệu suất của M4 8-Core và Ryzen 7 449, nhưng để đánh giá chính xác, cần xem xét kết quả thử nghiệm.

Số lượng nhân88
Luồng816
Tần số cơ bản2.9 GHz2 GHz
Tần số tối đa4 GHz5 GHz
Bộ nhớ đệm cấp 1không có dữ liệu640 KB
Bộ nhớ đệm cấp 24 MB8 MB
Bộ nhớ đệm cấp 3không có dữ liệu16 MB
Quy trình công nghệ3 nm4 nm
Hỗ trợ 64 bit++

Tương thích

Các thông số đảm bảo khả năng tương thích của M4 8-Core và Ryzen 7 449 với các thành phần khác trong máy tính. Thông tin này hữu ích khi chọn cấu hình cho máy tính mới hoặc nâng cấp máy tính hiện có. Lưu ý rằng mức tiêu thụ năng lượng của một số bộ xử lý có thể vượt xa TDP danh định của chúng ngay cả khi không ép xung. Một số bộ xử lý thậm chí có thể gấp đôi các thông số công suất được công bố nếu bo mạch chủ cho phép điều chỉnh các cài đặt năng lượng của CPU.

Socketkhông có dữ liệuFP8

Công nghệ và tập lệnh bổ sung

Danh sách dưới đây liệt kê các giải pháp công nghệ và tập lệnh bổ sung được M4 8-Core và Ryzen 7 449 hỗ trợ. Thông tin này cần thiết nếu bộ xử lý yêu cầu hỗ trợ các công nghệ cụ thể.

Hướng dẫn mở rộngkhông có dữ liệuUSB 4, Secure Processor, SMT, AES, AVX, AVX2, AVX512, FMA3, MMX (+), SHA, SSE, SSE2, SSE3, SSSE3, SSE4.1, SSE4.2, SSE4A
AES-NI-+
AVX-+

Thông số bộ nhớ

Các loại, dung lượng tối đa và số lượng kênh của bộ nhớ RAM được hỗ trợ bởi M4 8-Core và Ryzen 7 449. Tùy thuộc vào bo mạch chủ, có thể hỗ trợ tần số bộ nhớ cao hơn.

Các loại RAMDDR5DDR5

Thông số đồ họa

Các thông số chung của các card đồ họa tích hợp trong M4 8-Core và Ryzen 7 449.

Nhân đồ họaApple M4 8-core GPUAMD Radeon 860M ( - 2800 MHz)

Tổng quan về ưu và nhược điểm


Mức độ mới 28 Tháng 10 2024 7 Tháng 8 2026
Luồng 8 16
Quy trình công nghệ 3 nm 4 nm

Apple M4 8-Core có các ưu điểm sau: công nghệ quy trình tiên tiến hơn 33%.

Mặt khác, các ưu điểm của Ryzen 7 449: Lợi thế về tuổi tác là 1 nămvàsố lượng luồng nhiều hơn 100%.

Chúng tôi không thể quyết định giữa Apple M4 8-Core và AMD Ryzen 7 449. Chúng tôi không có dữ liệu thử nghiệm để chọn người chiến thắng.

Cần lưu ý rằng Apple M4 8-Core được thiết kế cho máy tính để bàn, trong khi Ryzen 7 449 dành cho máy tính xách tay.

Các so sánh khác

Chúng tôi đã thu thập một loạt các so sánh bộ xử lý, từ những bộ có hiệu suất tương đương cho đến các so sánh khác mà bạn có thể quan tâm.

Đánh giá của người dùng

Tại đây, bạn có thể xem đánh giá của người dùng về các bộ xử lý cũng như để lại đánh giá của riêng mình.


Hiện chưa có đánh giá nào cho bộ xử lý này.

Hãy đánh giá M4 8-Core theo thang điểm từ 1 đến 5:

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5

Hiện chưa có đánh giá nào cho bộ xử lý này.

Hãy đánh giá Ryzen 7 449 theo thang điểm từ 1 đến 5:

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5

Câu hỏi và bình luận

Tại đây bạn có thể bày tỏ ý kiến ​​của mình về bộ xử lý M4 8-Core và Ryzen 7 449, đồng ý hoặc không đồng ý với đánh giá của chúng tôi hoặc báo cáo lỗi và thông tin không chính xác trên trang web.